Bản dịch của từ 抚事 trong tiếng Việt
抚事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
抚事 (Danh từ)
【fǔ shì】
01
Đối mặt với việc, xử lý tình huống, gặp phải chuyện gì đó
2.犹临事﹐遇事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhớ lại chuyện cũ, suy ngẫm về những sự kiện trong quá khứ hoặc hiện tại
1.追思往事;感念时事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Việc tiếp xúc, an ủi, thu phục người khác, đặc biệt trong bối cảnh ngoại giao hoặc trị an.
3.招抚之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚事
fǔ
抚
shì
事
Các từ liên quan
抚世
抚世酬物
抚临
抚今思昔
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,无
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甫
㕮
拊
柎
䯽
䋨
盙
䡍
蜅
腐
辅
䳝
㨄
㩞
擫
摱
摼
搅
挅
掩
挓
搢
抍
掏
吘
矴
护
庉
抃
㽕
呍
库
汭
㭄
均
㕪
抚养
抚摸
安抚
抚慰
抚平
爱抚
抚琴
抚育
抚恤
抚摩
