Bản dịch của từ 抚兵 trong tiếng Việt
抚兵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
抚兵 (Động từ)
【fǔ bīng】
01
Cầm hoặc nắm lấy binh khí, vũ khí trong tay.
1.执持兵器。
Ví dụ
02
An ủi, dỗ dành và giữ gìn sĩ khí cho binh lính.
2.安抚士卒。清孔尚任《桃花扇》第九出出名为“抚兵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚兵
fǔ
抚
bīng
兵
Các từ liên quan
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,无
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甫
㕮
拊
柎
䯽
䋨
盙
䡍
蜅
腐
辅
䳝
㨄
㩞
擫
摱
摼
搅
挅
掩
挓
搢
抍
掏
吘
矴
护
庉
抃
㽕
呍
库
汭
㭄
均
㕪
抚养
抚摸
安抚
抚慰
抚平
爱抚
抚琴
抚育
抚恤
抚摩
