Bản dịch của từ 抚军 trong tiếng Việt
抚军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
抚军 (Danh từ)
【fǔ jūn】
01
Chỉ việc thái tử theo vua cha ra trận hoặc xuất chinh, cùng đi hộ tống, trợ chiến.
1.谓太子从君出征。
Ví dụ
02
Chức danh tướng quân, là danh hiệu quân sự dùng để gọi vị tướng chỉ huy, ví dụ như thời Tam Quốc, Tào Tháo phong Sima Yi làm 抚军将军.
2.官名。将军称号。三国魏文帝封司马懿为抚军将军。其后晋﹑南北朝皆有此称﹐省称抚军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chức quan trong triều đình thời Minh, Thanh, là người đứng đầu quản lý quân sự vùng, tương đương Thống lĩnh quân đội.
3.官名。明清时巡抚的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚军
fǔ
抚
jūn
军
Các từ liên quan
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,无
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甫
㕮
拊
柎
䯽
䋨
盙
䡍
蜅
腐
辅
䳝
㨄
㩞
擫
摱
摼
搅
挅
掩
挓
搢
抍
掏
吘
矴
护
庉
抃
㽕
呍
库
汭
㭄
均
㕪
抚养
抚摸
安抚
抚慰
抚平
爱抚
抚琴
抚育
抚恤
抚摩
