Bản dịch của từ 抚字催科 trong tiếng Việt
抚字催科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
抚字催科 (Danh từ)
【fǔ zì cuī kē】
01
Thuật ngữ Hán Nôm chỉ cách trị nhậm của quan lại địa phương (tình trạng cai quản và thu thuế) — thường mang nét trách móc: quản trị yếu kém, lo giấy tờ hơn thật sự trị dân.
唐韩愈《顺宗实录四》:“﹝阳城﹞出为道州刺史……一不以簿书介意﹐税赋不登﹐观察使数诮让。上考功第﹐城自署第曰:‘抚字心劳﹐征科政拙﹐考下下。’”后以“抚字催科”指地方官吏的治政。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚字催科
fǔ
抚
zì
字
cuī
催
kē
科
Các từ liên quan
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
字义
字书
字乳
字人
字体
催乳
催产
催人泪下
催促
催切
科业
科举
科举年
科举考试
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,无
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甫
㕮
拊
柎
䯽
䋨
盙
䡍
蜅
腐
辅
䳝
㨄
㩞
擫
摱
摼
搅
挅
掩
挓
搢
抍
掏
吘
矴
护
庉
抃
㽕
呍
库
汭
㭄
均
㕪
抚养
抚摸
安抚
抚慰
抚平
爱抚
抚琴
抚育
抚恤
抚摩
