Bản dịch của từ 抚民 trong tiếng Việt

抚民

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

抚民 (Động từ)

fǔ mín
01

Dùng biện pháp để quản lý, chăm lo và ổn định người dân; điều hành dân chúng một cách hòa bình và có trật tự

治理人民。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚民

mín

Các từ liên quan

抚世
抚世酬物
抚临
抚事
民丁
民下
民不堪命
抚
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
Hình thái radical:
⿰,⺘,无
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép