Bản dịch của từ 抚臣 trong tiếng Việt

抚臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

抚臣 (Danh từ)

fǔ chén
01

Chức danh quan lại, chỉ người được gọi là '巡抚' (Tuần phủ) – viên quan cai quản một tỉnh trong triều đình phong kiến Trung Quốc.

称巡抚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚臣

chén

Các từ liên quan

抚世
抚世酬物
抚临
抚事
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
抚
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
Hình thái radical:
⿰,⺘,无
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép