Bản dịch của từ 抚轼 trong tiếng Việt
抚轼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
抚轼 (Động từ)
【fǔ shì】
01
Khi ngồi trên xe, người cúi người về phía trước, hai tay tựa vào thanh ngang phía trước xe.
2.乘车时﹐身子前俯﹐两手倚凭车前横木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chạm nhẹ lên mui xe ngựa (cách xưng hô cổ xưa, liên quan đến việc an ủi hoặc điều khiển ngựa)
1.亦作“抚式”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚轼
fǔ
抚
shì
轼
Các từ liên quan
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
轼柜
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,无
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甫
㕮
拊
柎
䯽
䋨
盙
䡍
蜅
腐
辅
䳝
㨄
㩞
擫
摱
摼
搅
挅
掩
挓
搢
抍
掏
吘
矴
护
庉
抃
㽕
呍
库
汭
㭄
均
㕪
抚养
抚摸
安抚
抚慰
抚平
爱抚
抚琴
抚育
抚恤
抚摩
