Bản dịch của từ 抚院 trong tiếng Việt

抚院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

抚院 (Danh từ)

fǔ yuàn
01

Quan phẩm thời Minh-T vốn kiêm nhiệm chức Thượng thư/Đô sát viện, tức là chức quan phụ cấp trong hệ thống hình sự/giám sát (một chức quan hành chính-cảnh sát thời phong kiến).

1.明清时巡抚例兼都察院右副都御史或右佥都御史衔﹐故称。

Ví dụ
02

Tòa án/ngự phòng của tuần phủ; nơi làm việc (công sở) của quan tuần phủ (Hán Việt: tuần phủ - 巡抚)

2.指巡抚衙门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抚院

yuàn

Các từ liên quan

抚世
抚世酬物
抚临
抚事
院主
院体
院体派
院体画
院使
抚
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
撫, 𢸮, 𢻬, 𢻲, 𨑑
Hình thái radical:
⿰,⺘,无
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép