Bản dịch của từ 抛物面天线 trong tiếng Việt

抛物面天线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāo

ㄆㄠpaothanh ngang

抛物面天线 (Danh từ)

pāo wù miàn tiān xiàn
01

Anten paraboloid; anten bằng mặt parabô (một loại anten có bộ phản xạ hình mặt parabô và nguồn đặt ở tiêu điểm, thu/phát sóng thành chùm song phẳng, dùng nhiều ở băng vi sóng).

由抛物面反射器和位于其焦点处的馈源组成的面状天线。由馈源发出的球面电磁波经抛物面反射后,成方向性很强的平面波束向空间辐射。结构简单,方向性强,工作频带宽。广泛用于微波段。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抛物面天线

pāo

miàn

tiān

xiàn

线

Các từ liên quan

抛丸
抛乡离井
抛亸
抛体运动
抛光
物业
物主
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
天一
天一阁
天丁
天上人间
线儿
线呢
线团
线圈
抛
Bính âm:
【pāo】【ㄆㄠ】【PHAO】
Các biến thể:
拋, 𢱹, 𢿏, 𥒙
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠠵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép