Bản dịch của từ 抛车 trong tiếng Việt

抛车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāo

ㄆㄠpaothanh ngang

抛车 (Danh từ)

pāo chē
01

Loại chiến xa cổ dùng để ném đá gây tiếng ầm, giống xe phóng đá/xe ném đá trong quân đội xưa (Hán Việt: 'bào xa').

古代军中用以发石击敌之车。车以大木为床,下安四轮,中立独木,首端以窠盛石,人挽而投之。以其石声震烈,又称抛雷﹑霹雳车。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抛车

pāo

chē

Các từ liên quan

抛丸
抛乡离井
抛亸
抛体运动
抛光
车两
车主
抛
Bính âm:
【pāo】【ㄆㄠ】【PHAO】
Các biến thể:
拋, 𢱹, 𢿏, 𥒙
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠠵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép