ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
抝
Bảng phân tích âm vị 抝
Ǎo
Ảo; như 'ảo đoạn (bẻ gẫy)' ẩu; như 'ẩu tả (đánh lộn)' nữu; như 'nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)'.Tục dùng như chữ ảo 拗.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép