Bản dịch của từ 抠 trong tiếng Việt
抠
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kōu | ㄎㄡ | k | ou | thanh ngang |
抠 (Động từ)
【kōu】
01
Nghiên cứu sâu; moi móc cứng nhắc
不必要的深究;向一个狭窄的方面深求
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điêu khắc; khắc (hoa văn)
雕 刻 (花纹)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Móc; gảy; khẩy
用手指或细小的东西从里面往外挖
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
抠 (Tính từ)
【kōu】
01
Keo kiệt; bủn xỉn
吝啬
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kōu】【ㄎㄡ】【KHU】
- Các biến thể:
- 摳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丶フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彄
眍
芤
瞘
剾
摳
眗
捆
拰
挗
擄
扢
捰
撎
㧶
揟
㧵
扜
挢
㳆
汮
厑
没
䒟
佈
苍
丽
沉
告
沑
壳
抠门
抠搜
抠唆
老抠
抠门儿
抠字眼
抠脚大汉
抠字眼儿
