Bản dịch của từ 抢夺罪 trong tiếng Việt

抢夺罪

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

抢夺罪 (Cụm từ)

qiǎng duó zuì
01

在我国,指以非法占有为目的,乘人不备,公然夺取数额较大的公私财物的行为。不同于抢劫罪。携带凶器抢夺的、犯本罪并为窝藏赃物、抗拒抓捕或毁灭罪证而当场使用暴力或以暴力相威胁的,按抢劫罪处罚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抢夺罪

qiǎng

duó

zuì

Các từ liên quan

抢丧踵魂
抢亲
抢佯
抢修
抢先
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
抢
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,仓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép