Bản dịch của từ 护世四天王 trong tiếng Việt

护世四天王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护世四天王 (Danh từ)

hù shì sì tiān wáng
01

Bốn vị thần hộ thế trong Phật giáo, tượng trưng cho sự bảo vệ bốn phương, giữ gìn thế giới an bình.

即四天王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护世四天王

shì

tiān

wáng

Các từ liên quan

护世
护丧
护书
护书匣
护书夹
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
四一二反革命政变
四七
四三
四上
天一
天一阁
天丁
天上人间
王不留行
王世子
王业
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép