Bản dịch của từ 护军 trong tiếng Việt

护军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护军 (Danh từ)

hù jūn
01

Chức quan chỉ huy hoặc quản lý lực lượng bảo vệ, thường do thái giám đảm nhiệm trong quân đội cấm vệ thời Đường, có thể hiểu là 'hộ quân' hoặc 'đội bảo vệ'

2.唐中叶后﹐在神策军设护军中尉及中护军﹐为禁军统帅﹐以宦官充任。宋不设。清制﹐京旗有护军营﹐置护军统领以管理之。参阅《通典.职官十六》﹑《清文献通考.兵二》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quân lính bảo vệ Hoàng thành dưới triều Thanh, thuộc quân đoàn Bát Kỳ, có cấp chỉ huy riêng.

4.清代以守卫宫城的八旗兵为护军﹐设护军统领以下各职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chức quan quân sự phụ trách bảo vệ và điều phối các tướng lĩnh, đặc biệt trong thời kỳ nhà Tần, Hán và sau đó; có vai trò quản lý và tuyển chọn binh lính trung ương.

1.秦汉时临时设置护军都尉或中尉﹐以调节各将领间的关系。魏晋以后﹐设护军将军或中护军﹐掌军职的选用﹐亦与领军将军或中领军同掌中央军队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chức quan danh nghĩa thời các triều đại sau nhà Đường, chỉ mang danh hiệu “Thượng hộ quân” hoặc “Hộ quân” mà không có chức vụ thực tế, thường là vinh danh hoặc tưởng thưởng.

3.唐以后历朝置上护军及护军﹐为仅有名号而无职事的勋官。清废。参阅《续通典.职官十六》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护军

jūn

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép