Bản dịch của từ 护军营 trong tiếng Việt

护军营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护军营 (Danh từ)

hù jūn yíng
01

Đội lính tinh nhuệ thuộc Quân đội Cấm vệ triều Thanh, gồm 8 cấm quân (thượng tam kỳ và hạ ngũ kỳ), chuyên trách bảo vệ hoàng gia và các cửa ngõ quan trọng.

清代禁卫军之一。分上三旗和下五旗﹐共八旗。营兵选八旗满洲﹑蒙古兵的精锐者充当。专司警跸宿卫﹑诸门的启闭和锁钥传筹等。雍正三年(1725年)﹐又设圆明园八旗护军营﹐驻于该园周围。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护军营

jūn

yíng

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép