Bản dịch của từ 护呵 trong tiếng Việt

护呵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护呵 (Động từ)

hù hē
01

Chăm sóc, bảo vệ cẩn thận như che chở, yêu thương

2.呵护﹐保佑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loại cây thuốc trong y học cổ truyền, cũng gọi là “护诃” (hộ hạ); thường dùng làm vị thuốc chữa bệnh.

1.亦作“护诃”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护呵

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
呵会
呵佛祖
呵佛骂祖
呵冻
呵卫
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép