Bản dịch của từ 护国军 trong tiếng Việt
护国军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护国军 (Danh từ)
【hù guó jūn】
01
Quân đội bảo quốc thời Dân quốc (1915–1916) do các tỉnh Tây Nam phản đối Tôn thất độc đoán của Viên Thế Khải tổ chức; tức “quân bảo quốc” chống lại việc Viên Thế Khải xưng đế.
民国四年,西南各省反对袁世凯窃国称帝,蔡锷、李烈钧、唐继尧等乃组织军队,声讨洪宪帝制,称为「护国军」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护国军
hù
护
guó
国
jūn
军
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
