Bản dịch của từ 护城河 trong tiếng Việt
护城河
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护城河 (Danh từ)
【hù chéng hé】
01
Con hào đào xung quanh thành cổ để phòng thủ, thường thấy trong kiến trúc thành cổ xưa.
人工挖掘的围绕城墙的河,古代为防守用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护城河
hù
护
chéng
城
hé
河
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
