Bản dịch của từ 护墙板 trong tiếng Việt

护墙板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护墙板 (Danh từ)

hù qiáng bǎn
01

Ván ốp tường

“护墙板”一词最早可追溯到公元前970-前930年,以色列王国大卫王的儿子所罗门时代。所罗门继承大卫的王位后,为至高神所建立神殿,其主体为磐石所建成,内部则用上等的香柏木整体包裹,不露一点石头,并称其为“护墙板”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护墙板

qiáng

bǎn

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép