Bản dịch của từ 护官符 trong tiếng Việt
护官符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护官符 (Danh từ)
【hù guān fú】
01
Danh sách quyền quý địa phương được bảo vệ, giúp quan mới giữ vững chức vị và quyền lợi.
旧指地方上权贵的名单。新上任的官员必须保护他们的利益﹐才能立住脚跟﹐保住自己的官职。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护官符
hù
护
guān
官
fú
符
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
