Bản dịch của từ 护心栏 trong tiếng Việt
护心栏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护心栏 (Danh từ)
【hù xīn lán】
01
Thanh chắn bảo vệ trên thành lũy dùng trong chiến tranh thời xưa để bảo vệ cơ thể người lính.
古代战时城上防护身体的栏板。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护心栏
hù
护
xīn
心
lán
栏
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
栏厩
栏子马
栏干子
栏杆
栏柜
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
