Bản dịch của từ 护心镜 trong tiếng Việt
护心镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护心镜 (Danh từ)
【hù xīn jìng】
01
Gương đồng bảo vệ trước ngực áo giáp trong chiến tranh xưa, dùng để chắn mũi tên
古代镶嵌在战衣胸背部位用以防箭的铜镜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护心镜
hù
护
xīn
心
jìng
镜
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
