Bản dịch của từ 护朽 trong tiếng Việt
护朽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护朽 (Danh từ)
【hù xiǔ】
01
Đỉnh của trụ hoặc tháp, thường khắc hình rồng hoặc kỳ lân để bảo vệ công trình.
柱或塔之顶端。多刻虭蛥之像。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护朽
hù
护
xiǔ
朽
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
朽下
朽人
朽关
朽劳
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
