Bản dịch của từ 护法善神 trong tiếng Việt
护法善神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护法善神 (Danh từ)
【hù fǎ shàn shén】
01
Danh xưng khác của Lữ Huệ Khanh thời Tống, người duy trì pháp luật mới của Vương An Thạch sau khi ông bị phế làm tể tướng.
宋吕惠卿的别称。宋王安石行新法﹐及罢相﹐吕惠卿代之﹐守其成法﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护法善神
hù
护
fǎ
法
shàn
善
shén
神
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
法不徇情
善不
善与人交
善世
善业
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
