Bản dịch của từ 护法神 trong tiếng Việt
护法神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护法神 (Danh từ)
【hù fǎ shén】
01
Thần hộ vệ bảo vệ Phật pháp, giống như vị thần canh giữ đức tin và giáo lý.
护卫佛法的天神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护法神
hù
护
fǎ
法
shén
神
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
法不徇情
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
