Bản dịch của từ 护法运动 trong tiếng Việt

护法运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护法运动 (Danh từ)

hù fǎ yùn dòng
01

Cuộc vận động bảo vệ Hiến pháp tạm thời, diễn ra sau khi chính quyền Bắc Dương từ chối khôi phục Hiến pháp và Quốc hội, với mục tiêu chống lại sự thống nhất bằng vũ lực của các quân phiệt phương Bắc.

又称“护法战争”。1917年张勋复辟失败,段祺瑞重掌北京政权,拒绝恢复《临时约法》和国会,并企图武力统一中国。孙中山号召维护《临时约法》,在广州召集“非常国会”,并联合西南军阀,成立护法军政府。孙当选为大元帅,领导南方各省军队抗击北洋军阀的军事进攻。次年桂系军阀排挤孙中山,护法军政府成为南方军阀的政权,酝酿同北洋军阀议和。护法运动归于失败。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护法运动

yùn

dòng

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
法不徇情
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép