Bản dịch của từ 护法金刚 trong tiếng Việt

护法金刚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护法金刚 (Danh từ)

hù fǎ jīn gāng
01

Thần hộ pháp giữ gìn và bảo vệ Phật pháp, thường được tượng ở cửa chùa, biểu tượng cho sức mạnh và sự che chở.

执金刚杵(杵为古印度武器)守护佛法的天神。即今佛寺山门前所塑的守护神。见《大宝积经》卷八。后亦用以比喻卫护某种事物的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护法金刚

jīn

gāng

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
法不徇情
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
刚介
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép