Bản dịch của từ 护渔 trong tiếng Việt
护渔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护渔 (Danh từ)
【hù yú】
01
Hoạt động tuần tra, cảnh giới của hải quân để bảo vệ nghề cá và tài nguyên thủy sản trên biển.
海军为保护海上渔业生产和海上渔业资源而进行的巡逻警戒活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护渔
hù
护
yú
渔
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
渔业
渔产
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
