Bản dịch của từ 护疼 trong tiếng Việt
护疼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护疼 (Động từ)
【hù téng】
01
Bảo vệ chỗ đau, nhạy cảm với đau, sợ đau
1.保护疼痛处﹔怕疼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bảo vệ điểm yếu, che chở cho cái sai hoặc khuyết điểm của người thân
2.喻指护短。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护疼
hù
护
téng
疼
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
疼心泣血
疼惜
疼热
疼爱
疼疼热热
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
