Bản dịch của từ 护箱 trong tiếng Việt
护箱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护箱 (Danh từ)
【hù xiāng】
01
Hộp đặc biệt dùng để đựng trọn bộ sách hoặc tranh vẽ, giúp bảo vệ và giữ nguyên trạng.
装成套书画的特制箱子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护箱
hù
护
xiāng
箱
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
箱交
箱儿里盛只
箱囊
箱垫
箱奁
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
