Bản dịch của từ 护腊草 trong tiếng Việt

护腊草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护腊草 (Danh từ)

hù là cǎo
01

Loại cỏ gọi là U La, mọc ở vùng Jilin và Hắc Long Giang, thường dùng làm đệm trong ủng da để giữ ấm vào mùa đông.

草名。即乌拉草。产吉林﹑黑龙江一带﹐用以充垫皮靴中﹐可御寒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护腊草

cǎo

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
腊人
腊会
腊候
腊克
腊八
草上霜
草上飞
草丛
草人
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép