Bản dịch của từ 护花铃 trong tiếng Việt

护花铃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

护花铃 (Danh từ)

hù huā líng
01

Chuông nhỏ gắn để bảo vệ hoa, dùng để xua đuổi chim chóc.

为保护花朵驱赶鸟雀而设置的铃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护花铃

huā

líng

Các từ liên quan

护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
护
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
護, 𢨥
Hình thái radical:
⿰,⺘,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép