Bản dịch của từ 护铃 trong tiếng Việt
护铃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护铃 (Danh từ)
【hù líng】
01
Tên gọi khác của “护花铃” – một loại chuông nhỏ dùng để bảo vệ, cảnh báo hoặc trang trí, gợi nhớ hình ảnh chuông treo bảo vệ hoa.
见“护花铃”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护铃
hù
护
líng
铃
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
