Bản dịch của từ 护门草 trong tiếng Việt
护门草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护门草 (Danh từ)
【hù mén cǎo】
01
Tên gọi một loại cỏ trong truyền thuyết có tác dụng bảo vệ cửa nhà, như cây thần hộ mệnh.
传说中的草名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护门草
hù
护
mén
门
cǎo
草
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
门丁
门上
门上人
门下
门下人
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
