Bản dịch của từ 护领 trong tiếng Việt
护领
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
护领 (Danh từ)
【hù lǐng】
01
Giấy lót bảo vệ cổ áo, giúp giữ cổ áo sạch và không bị hư hại.
2.用以保护衣领的衬纸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bảo vệ và dẫn dắt, che chở cho ai đó trong quá trình đi lại hoặc làm việc
1.保护并带领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 护领
hù
护
lǐng
领
Các từ liên quan
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 護, 𢨥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,户
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺉
觷
鍙
沪
滬
䇘
互
户
嗃
嫮
摢
戽
擇
挗
掜
搑
撽
扴
㨵
揖
挓
捻
捙
捷
𠈂
矶
坁
快
沙
𠇘
兵
佅
陃
孝
纭
㔷
护士
护照
维护
保护
爱护
守护
呵护
护肤
护理
拥护
