Bản dịch của từ 报 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

(Động từ)

bào
01

Báo; báo cáo; gửi báo cáo (tới cấp trên)

特指向上级报告

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trả lời; hồi đáp; đáp lại

答复

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Báo thù; trả thù; phục thù; báo oán

报复

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Báo; báo cáo (pháp luật)

按律定罪并向上级报告

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Báo; báo tin; thông báo; báo cho biết

告诉;告知

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Báo đáp; đền đáp; báo đền; đền

报答

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

bào
01

Báo; báo chí

报纸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tập san

指某些刊物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiếp; thiệp; giấy báo

指用文字发表消息、意见的书面物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điện báo; điện tín

指电报

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép