Bản dịch của từ 报名 trong tiếng Việt

报名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报名 (Động từ)

bào míng
01

Đăng ký tham gia một hoạt động hay tổ chức nào đó.

把自己的名字报告给主管的人或机关、团体等,表示愿意参加某种活动或组织:报名投考ㄧ报名参赛ㄧ你先替我报上名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报名

bào

míng

Các từ liên quan

报丧
报书
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép