Bản dịch của từ 报呈 trong tiếng Việt
报呈
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
报呈 (Động từ)
【bào chéng】
01
Đệ trình; trình báo (dùng công văn để báo cáo hoặc trình lên cấp trên)
用公文向上级报告
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报呈
bào
报
chéng
呈
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
- Các biến thể:
- 報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
刨
鉋
曓
勽
髱
犦
忁
報
蚫
抱
㫧
拨
拓
摸
攍
捸
㩌
撰
挶
㧉
㩡
攌
撴
忒
呈
卤
㳃
㳄
㳅
忟
迏
没
劫
䏜
鿉
报纸
预报
报名
报道
报销
报告
回报
报酬
汇报
报到
