Bản dịch của từ 报告文学 trong tiếng Việt
报告文学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
报告文学 (Danh từ)
【bào gào wén xué】
01
Thể loại văn học, thường là các tác phẩm mô tả sự kiện thực tế có ý nghĩa điển hình.
文学体裁,散文中的一类,是通讯、速写、特写等的统称。以现实生活中具有典型意义的真人真事为题材,经过适当的艺术加工而成,具有新闻特点。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报告文学
bào
报
gào
告
wén
文
xué
学
Các từ liên quan
报丧
报书
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
- Các biến thể:
- 報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
刨
鉋
曓
勽
髱
犦
忁
報
蚫
抱
㫧
拨
拓
摸
攍
捸
㩌
撰
挶
㧉
㩡
攌
撴
忒
呈
卤
㳃
㳄
㳅
忟
迏
没
劫
䏜
鿉
报纸
预报
报名
报道
报销
报告
回报
报酬
汇报
报到
