Bản dịch của từ 报眼 trong tiếng Việt

报眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报眼 (Danh từ)

bào yǎn
01

Phần đầu báo; góc trang nhất báo; khu vực đăng tin quan trọng trên trang nhất (ban đầu chỉ phần hai bên đầu báo ở phía trên cùng trang nhất; nay chỉ phần góc trên bên phải trang nhất, dùng để đăng các bài viết quan trọng, thông báo hoặc quảng cáo)

原指报纸头版最上方报头两边的部分,现多指头版右上角的部分,用来登载重要稿件或启事、广告等

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报眼

bào

yǎn

报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép