Bản dịch của từ 报纸 trong tiếng Việt

报纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报纸 (Danh từ)

bào zhǐ
01

Báo; báo giấy

上面印有各种新闻的出版物。形式通常为几页较大的纸。一般是定期出版,比如“日报”一天出版一次,“周报”一周出版一次。以新闻为主要内容的定期出版物, 一般指日报

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy báo

纸张的一种, 用来印报或一般书刊也叫白报纸或新闻纸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报纸

bào

zhǐ

Các từ liên quan

报丧
报书
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép