Bản dịch của từ 报闻 trong tiếng Việt

报闻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

报闻 (Danh từ)

bào wén
01

封建時代皇帝在奏章上批示时书写表示所奏之事已知泛指帝王的批答或备案可理解为已闻已知的批示

封建时代,天子批答臣下奏章时,书一'闻'字,谓之报闻。意谓所奏之事已知。泛指天子批答。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报闻

bào

wén

报
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
Các biến thể:
報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
Hình thái radical:
⿰,⺘,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép