Bản dịch của từ 报雠 trong tiếng Việt
报雠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
报雠 (Động từ)
【bào chóu】
01
Trả thù. § Cũng như báo cừu 報仇. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Triệu Hoằng; Hàn Trung; Tôn Trọng; tụ chúng sổ vạn; vọng phong thiêu kiếp; xưng dữ Trương Giác báo thù 趙弘; 韓忠; 孫仲; 聚眾數萬; 望風燒劫; 稱與張角報讎 (Đệ nhị hồi) Triệu Hoằng; tụ tập vài vạn quân; bên trong cướp của giết người; bên ngoài thanh thế là để trả thù cho bọn Trương Giác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报雠
bào
报
chóu
雠
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
- Các biến thể:
- 報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
刨
鉋
曓
勽
髱
犦
忁
報
蚫
抱
㫧
拨
拓
摸
攍
捸
㩌
撰
挶
㧉
㩡
攌
撴
忒
呈
卤
㳃
㳄
㳅
忟
迏
没
劫
䏜
鿉
报纸
预报
报名
报道
报销
报告
回报
报酬
汇报
报到
