Bản dịch của từ 披云雾,睹青天 trong tiếng Việt

披云雾,睹青天

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

披云雾,睹青天 (Thành ngữ)

pī yún wù , dǔ qīng tiān
01

拨开云雾看见青天比喻扫除障碍或迷雾看到光明与希望可记作拨开看见」)。

披:拨开;睹:看见。拨开云雾,年岁青天。比喻消除障碍,见到光明。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 披云雾,睹青天

yún

qīng

Các từ liên quan

披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
雾丝
雾乱
雾会
雾光
雾关云洞
睹始知终
睹影知竿
睹微知著
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
天一
天一阁
天丁
天上人间
披
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【PHI】
Các biến thể:
翍, 𤿎, 𤿐, 㩺
Hình thái radical:
⿰,⺘,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép