Bản dịch của từ 披剃 trong tiếng Việt

披剃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

披剃 (Động từ)

pī tì
01

Làm lễ xuất gia; trở thành tăng ni (cạo tóc, khoác y cà sa)

指出家为僧尼。因出家时须按佛教戒律剃除须发、身披袈裟,故称:披剃为僧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 披剃

Các từ liên quan

披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
剃光头
剃刀
剃削
剃剪
剃发
披
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【PHI】
Các biến thể:
翍, 𤿎, 𤿐, 㩺
Hình thái radical:
⿰,⺘,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép