Bản dịch của từ 披心 trong tiếng Việt
披心
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
披心 (Động từ)
【pī xīn】
01
Thẳng thắn bộc lộ tâm ý; mở lòng trao đổi, đối đãi chân thành
坦诚相待。。晋书.卷一二三.慕容垂载记:「朕则宠卿以将位,礼卿以上宾,任同旧臣,爵齐勋辅,歃血断金,披心相付。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mở lòng, bộc bạch (cởi mở tâm sự, giống '披怀')
亦作「披怀」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mượn để chỉ hành động bóc, tách hoặc khoét ngang qua trung tâm (lộ ra phần lõi bên trong); trong văn cổ thường nói về khắc, cắt đá ngọc hoặc vật có họa tiết để lộ phần tâm
剖露物体的中心部分。。唐.钱起.玛瑙杯歌:「瑶溪碧岸生奇宝,剖质披心出文藻。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 披心
pī
披
xīn
心
- Bính âm:
- 【pī】【ㄆㄧ】【PHI】
- Các biến thể:
- 翍, 𤿎, 𤿐, 㩺
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
噼
礔
豾
旇
礕
丕
耚
狉
秛
抷
䯱
䫠
搷
抔
撹
掸
㧲
抮
㨑
㨀
捘
搈
揰
㨗
瓭
泸
枢
枫
枛
拝
門
怾
郑
苜
朊
岰
披萨
披露
披肩
披风
雨披
披靡
披索
披巾
披散
纷披
