Bản dịch của từ 披怀 trong tiếng Việt
披怀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
披怀 (Động từ)
【pī huái】
01
Mở lòng, nói hết nỗi niềm; thoả chí, giải toả trong lòng (tương tự “畅怀” — vui vẻ mở lòng)
2.畅怀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mở rộng tấm lòng; cởi mở, chân thành tiếp đãi (như “mở lòng với người khác”)
1.敞开胸怀。喻诚心相待。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 披怀
pī
披
huái
怀
Các từ liên quan
披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
怀乡
怀书
怀二
怀人
- Bính âm:
- 【pī】【ㄆㄧ】【PHI】
- Các biến thể:
- 翍, 𤿎, 𤿐, 㩺
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
噼
礔
豾
旇
礕
丕
耚
狉
秛
抷
䯱
䫠
搷
抔
撹
掸
㧲
抮
㨑
㨀
捘
搈
揰
㨗
瓭
泸
枢
枫
枛
拝
門
怾
郑
苜
朊
岰
披萨
披露
披肩
披风
雨披
披靡
披索
披巾
披散
纷披
