Bản dịch của từ 披文 trong tiếng Việt

披文

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

披文 (Động từ)

pī wén
01

Trang trí bằng chữ, thêm lời văn; gắn lời, văn lên (một vật hoặc văn bản) — nghĩa là “phủ/ thêm văn trang”

1.加以文饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đề xướng, khuyến khích văn chương; mở đường, thúc đẩy phong trào nặng về văn học

3.犹言提倡文学。谓开拓重文的风气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xòe/giở đọc (bài văn, giấy tờ) — nghĩa là mở ra để xem, đọc qua; liên tưởng: (mặc, mở) + (văn bản) = mở/giở văn bản ra đọc

2.披阅文章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 披文

wén

Các từ liên quan

披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
文丈
文不加点
文不对题
文丐
披
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【PHI】
Các biến thể:
翍, 𤿎, 𤿐, 㩺
Hình thái radical:
⿰,⺘,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép