Bản dịch của từ 披文握武 trong tiếng Việt

披文握武

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

披文握武 (Tính từ)

pī wén wò wǔ
01

Vừa có học thức văn hóa vừa có khả năng võ nghệ; người kiêm văn kiêm võ, có tài thao lược lẫn hành động

握:把握。指人兼有文武之才。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 披文握武

wén

Các từ liên quan

披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
文丈
文不加点
文不对题
文丐
握两手汗
握中
握云拿雾
握云携雨
握兰
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
披
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【PHI】
Các biến thể:
翍, 𤿎, 𤿐, 㩺
Hình thái radical:
⿰,⺘,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép